C. Road signs (Phần 1-6 trang 89-91 SGK Tiếng Anh 6)
B. Free time (Phần 1-6 trang 127-129 SGK Tiếng Anh 6)
C. How often? (Phần 1-7 trang 130-133 SGK Tiếng Anh 6)
Grammar Practice (trang 122-123 SGK Tiếng Anh 6)
Hỏi nghề ngiệp và Hỏi hình dáng bên ngoài
C. My favorite food (Phần 1-5 trang 112-113 SGK Tiếng Anh 6)
1. Listen and repeat. Then practice with a partner.
(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập với bạn học.)
Bỏ ra 15s làm khảo sát để chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn nhé.
Răng cứng thì chóng gãy, lưỡi mềm thì bền lâu. Lão Tử
Click vào đây để đóng góp ý kiến và yêu cầu của bạn nhé.
Cập nhật Bảng động từ bất qui tắc trong tiếng anh