Bài tập Trắc nghiệm Unit 8 (Test 1)




Bài tập trắc nghiệm Unit 8 (Test 1)


Sau khi làm xong bài tập ở mỗi bài, các em nhấp chuột vào Hiển thị đáp án để so sánh kết quả.


Bài 1: Tìm từ không cùng nhóm với các từ còn lại.



1. a. play b. ride c. bike d. drive
2. a. doctor b. hospital c. teacher d. businessman
3. a. morning b. farm c. market d. eat
4. a. slow b. homework c. work d. math
5. a. dangerous b. road c. sign d. intersection





1c 2b 3d 4a 5a



Bài 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.



6. They are waiting .... the train.
a. to b. for c. of d. (để trống)
7. There is an intersection ahead. We .... slow down.
a. must b. mustn’t c. can d. cannot
8. Our roads are .... places.
a. danger b. dangerous c. difficulty d. difficult
9 .... man is going into the street.
a. A b. An c. These d. Those
10. Look at the man on a motorbike. He is going .... that street.
a. on b. in c. to d. into





6b 7a 8b 9a 10d



Bài 3: Tìm lỗi sai.



11. They travelling to school by bus.
A B C D
12. There have many accidents on our roads.
A B C D
13. She is ride her bike to the market.
A B C D
14. Some signs says you cannot do something.
A B C D
15. Where is signs he going at five on the morning?
A B C D





11b 12a 13a 14b 15d



Bài 4: Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn hội thoại sau.



Lan: (16).... are you doing?
Nam: I’m doing my math ....(17).
Lan: What is Tuan doing?
Nam: He (18).... soccer.
Lan: Are Nga and Huong doing .(19).... homework?
Nam: No, they aren’t.
Lan: Are they playing soccer, too?
Nam: Yes, they ....(20).
16. a. Where b. When c. Who d. What
17. a. homework b. homeworks c. housework d. houseworks
18. a. play b. plays c. playing d. is playing
19. a. they b. their c. she d. her
20. a. are b. are not c. do d. don’t





16d 17a 18d 19b 20a



Các bài học tiếng Anh lớp 6 Unit 8 khác:


Cho chúng tôi biết ý kiến của bạn?
Sự lười biếng của bản thân như một cái rễ cây. Chúng nhanh chóng phát triển và ghìm chặt bạn tại một chỗ.
Khuyết danh
Quan Tâm ?
Ngẫu Nhiên

Old school Easter eggs.