Old school Easter eggs.

Bài tập Trắc nghiệm Unit 11 (Luyện tập)




Bài tập trắc nghiệm Unit 11 (Luyện tập)


Sau khi làm xong bài tập ở mỗi bài, các em nhấp chuột vào Hiển thị đáp án để so sánh kết quả.


Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với từ viết HOA.



1. HOT a. tired b. cold c. dangerous d. white
2. LATE a. careful b. tall c. early d. blue
3. HUNGRY a. thirsty b. full c. sleepy d. favorite





1b 2c 3b



Bài 2: Tìm từ có phát âm ở phần gạch chân khác các từ còn lại.



4. a. ride b. discipline c. drive d. motorbike
5. a. flower b. town c. slow d. now





4b 5c



Bài 3: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau.



6. "Don’t you like chocolate?" "Yes, I .... ."
a. do b. don’t c. like d. don’t like
7. "Do you have any chicken?" "No. I don’t have any chicken, .... I have
some beef."
a. and b. so c. but d. (để trống)
8. .... much milk does she have?
a. What b. Which c. How d. When
9. There aren’t .... fruits on the shelf.
a. some b. any c. much d. a
10. He .... his bike every day. He .... it at the moment.
a. rides-is riding b. rides-rides
c. is riding-rides d. is riding–is riding





6a 7c 8c 9b 10a 11d



Bài 4: Chọn đáp án có cùng nghĩa với câu ban đầu.



12. I like iced tea best.
a. Iced tea is very good. b. Iced tea is my favorite drink.
c. I want an iced tea.
13. I walk to school.
a. I go to school on foot. b. I don’t go to school by bike.
c. My school is near my home.
14. She has long black hair.
a. Her hair is long, black. b. Her hair is long and black.
c. Her hair is beautiful.
15. I’d like a glass of apple juice.
a. An apple juice, please. b. Apple juice is good for my health.
c. I like apple juice.





12b 13a 14b 15a



Bài 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn hội thoại sau.



Storekeeper: Good morning. (16).... I help you?
Lan: Yes, I want two cans of soda, please.
Storekeeper: Soda? Here(17).... . And do you want (18).... tea?
Lan: Yes, please. Ah! And there‘s some milk today! That’s good.
I usually (19).... some milk for breakfast.
Storekeeper: Do you want any bread today?
Lan: Yes, please. I don’t have any bread at home.
Storekeeper: Here you are. Is there (20).... else?
Lan: No, thanks you.
16. a. Do b. Can c. Would d. a, b & c
17. a. are you b. you are c. it is d. is it
18. a. any b. some c. much d. a & b
19. a. eat b. drink c. have d. b & c
20. a. what b. thing c. anything d. something





16b 17b 18d 19d 20c



Bài 6: Khẳng định sau là True, False hay No information (chưa có thông tin).



My name is Lien and this is my husband, Phil. We work in offices in
London.We have breakfast at half past seven. We must go to work early
so we don’t have a big breakfast. We usually have bread, orange juice
and milk.
For lunch, we usually have a sandwich or an orange. That’s school
about 1.30.
We have dinner at about half past seven. It’s the big meal of the
day and we have fish with vegetables and potatoes or rice. We have apple
juice with the meal. On Saturday evenings, we usually go to a restaurant
for dinner at about eight o‘clock.
21. Lien and her husband work in London.
a. True b. False c. No information
22. They don’t have breakfast.
a. True b. False c. No information
23. The big meal of the day is lunch.
a. True b. False c. No information
24. Apple juice is their favorite drink.
a. True b. False c. No information
25. They don’t usually have dinner at home on Saturdays.
a. True b. False c. No information





21a 22b 23b 24c 25a



Các bài tiếng Anh lớp 6 Unit 11 khác:


Cho chúng tôi biết ý kiến của bạn?
Đạt được lý tưởng không phải là đạt được sự hoàn hảo trong suốt cuộc đời bạn, mà là tìm kiếm sự hoàn hảo.
Nick Vujicic
Quan Tâm ?
Ngẫu Nhiên