Grammar Practice (Trang 150-153 SGK Tiếng Anh 6)
1. Present simple tense (thì Hiện tại đơn
a)
Huong: Do you like sports?
Ba: Yes, I like sports.
Huong: What do you play?
Ba: I play badminton.
Huong: Do you play volleyball?
Ba: No, I don't.
b)
Người bạn thực sự biết điểm yếu của bạn nhưng chỉ cho bạn thấy điểm mạnh; cảm nhận được nỗi sợ của bạn nhưng củng cố niềm tin; thấy được những lo lắng của bạn nhưng giúp bạn giải phóng tinh thần; nhận ra những điều bạn bất lực nhưng nhấn mạnh những điều bạn có thể làm.
A true friend knows your weaknesses but shows you your strengths; feels your fears but fortifies your faith; sees your anxieties but frees your spirit; recognizes your disabilities but emphasizes your possibilities.
William Arthur Ward