UNIT 2: PERSONAL INFORMATION
THÔNG TIN CÁ NHÂN
A. TELEPHONE NUMBERS (SỐ ĐIỆN THOẠI)
1. Read. (Đọc)
Practice with a partner. Say the telephone numbers for these people. (Thực hành với một bạn cùng học. Nói số điện thoại cho những người này.)
a. Dao Van An: 7 345 610
seven - three - four - five - six - one - oh.
b. Pham Viet Anh: 8 269 561
eight - two - six - nine - five - six - one.
c. Pham Thanh Ba: 5 267 117
Con người thực hiện và tạo ra nhiều hơn nhiều những gì mình chịu được. Và thế là anh ta phát hiện mình có thể chịu được mọi thứ.
Man performs and engenders so much more than he can or should have to bear. That's how he finds that he can bear anything.
William Faulkner