80s toys - Atari. I still have

Bài tập Trắc nghiệm Unit 8 (Luyện tập)




Bài tập trắc nghiệm Unit 8 (Luyện tập)


Sau khi làm xong bài tập ở mỗi bài, các em nhấp chuột vào Hiển thị đáp án để so sánh kết quả.


Bài 1: Tìm từ không cùng nhóm các từ còn lại.



1. a. match b. timeable c. geography d. history
2. a. school b. class c. television d. homework
3. a. music b. listen c. watch d. eat





1b 2c 3a



Bài 2: Tìm từ có phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại.



4. a. face b. grade c. name d. start
5. a. shower b. window c. down d. how





4b 5b



Bài 3: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau.



6. He .... a big breakfast.
a. get b. gets c. eat d. eats
7. In the evening, he listen .... music.
a. on b. for c. to d. (để trống)
8. Every .... , she does her housework.
a. afternoon b. afternoons c. today d. days
9. She lives .... this street.
a. on b. at c. up d. to
10. The girls .... play soccer.
a. does b. not c. don’t d. doesn’t





6d 7c 8a 9a 10c



Bài 4: Tìm đáp án có cùng nghĩa với câu ban đầu.



11. I am Nam.
a. His name is Nam.
b. My name is Nam.
c. He is Nam.
12. I’m twelve.
a. I am twelve years old.
b. He is twelve.
c. She is twelve years old.
13. There are twenty classrooms in her school.
a. There is her classroom in her school.
b. There are twenty teachers in her school.
c. Her school has twenty classrooms.
14. What time does he go to school?
a. How does he go to school?
b. Which time does he go to school?
c. When does he go to school?
15. How many students are there in the class?
a. How many students does the class have?
b. How many students do the class have?
c. How many students the class has?





11b 12a 13c 14c 15a



Bài 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành để hoàn thành đoạn văn sau.



Look (16).... the food store. A girl is in the store. A boy is waiting
(17).... of the store. There are (18).... behind the store and some houses
opposite it. There are some trees to the left (19).... the store. There is
a (20).... to the right of the store.
16. a. to b. about c. of d. at
17. a. in front b. opposite c. next d. for
18. a. tree b. mountains c. river d. lake
19. a. from b. for c. of d. to
20. a. truck b. cars c. trees d. flowers





16d 17a 18b 19c 20a



Bài 6: Khẳng định sau là True, False hay No Information (chưa có thông tin).



Nam: I don’t have my timeable. What do we have today?
Lan: It’s Monday. We have English, math, geography and music.
Nam: When do we have history?
Lan: We have it on Tuesday and Thursday.
Nam: When do we have math?
Lan: We have it on Monday, Wednesday and Friday.
Nam: Do we have homework today?
Lan: No, we don’t.
21. Nam doesn’t have his timeable.
a. True b. False c. No information
22. Nam and Lan have English and math on Monday.
a. True b. False c. No information
23. They have history today.
a. True b. False c. No information
24. They don’t have literature on Wednesday and Friday.
a. True b. False c. No information
25. They don’t have homework today.
a. True b. False c. No information





21a 22a 23b 24c 25a



Các bài học tiếng Anh lớp 6 Unit 8 khác:


Cho chúng tôi biết ý kiến của bạn?
Chiếc bàn, cái ghế, bát hoa quả và cây đàn vi ô lông; còn cần gì hơn cho hạnh phúc?
A table, a chair, a bowl of fruit and a violin; what else does a man need to be happy?
Albert Einstein
Quan Tâm ?
Ngẫu Nhiên