UNIT 1: FRIENDSHIP (TÌNH BẠN)
LANGUAGE FOCUS
Grammar and Vocabulary
Exercise 1. Sắp xếp lại câu cho đủng trật tự, sử dụng đủng hình thức động từ nguyên thể có to (infinitive with to).
ĐÁP ÁN
1. Who wants something to eat?
2. I have some letters to write.
3. I am / was delighted to hear the news.
4. My mother has some shopping to do.
Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè chứ không phải số năm. Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt.
Count your age by friends, not years Count your life by smiles, not tears.
John Lennon