UNIT 1: FRIENDSHIP (TÌNH BẠN)
LANGUAGE FOCUS
Grammar and Vocabulary
Exercise 1. Sắp xếp lại câu cho đủng trật tự, sử dụng đủng hình thức động từ nguyên thể có to (infinitive with to).
ĐÁP ÁN
1. Who wants something to eat?
2. I have some letters to write.
3. I am / was delighted to hear the news.
4. My mother has some shopping to do.
Một triệu ngôn từ cũng không thể đưa anh quay lại, em biết vì em đã thử. Một triệu giọt nước mắt cũng vậy, em biết vì em đã khóc.
A million words would not bring you back, I know because I've tried. Neither would a million tears, I know because I've cried.
Khuyết danh