UNIT 1: BACK TO SCHOOL
TRỞ LẠI TRƯỜNG HỌC
A. FRIENDS (Bạn Hữu)
1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)
a. Ba : Chào Nga.
Nga : Chào Ba. Vui gặp lại bạn.
Ba : Vui gặp lại bạn.
Nga : Đây là bạn cùng lớp mới của chúng ta. Tên của bạn ấy là Hoa.
Ba : Vui được gặp bạn.
Một tuần lễ với người chăm chỉ có 7 ngày, còn với kẻ lười biếng có 7 ngày mai.
Ngạn ngữ Pháp