A. What are they doing? (Phần 1-6 trang 124-126 SGK Tiếng Anh 6)




Unit 12: Sports and Pastimes


A. What are they doing? (Phần 1-6 trang 124-126 SGK Tiếng Anh 6)


1. Listen and read.


(Nghe và đọc.)


A. What are they doing? (Phần 1-6 trang 124-126 SGK Tiếng Anh 6)

a) He's swimming. (Anh ấy đang bơi.)


b) They are playing badminton. (Họ đang chơi cầu lông.)


c) They are playing soccer. (Họ đang chơi bóng đá.)


d) She is skipping. (Chị ấy đang nhảy dây.)


e) They are plaving volleyball. (Họ đang chơi bóng chuyền.)


f) She is doing aerobics. (Chị ấy đang tập thể dục nhịp điệu.)


g) They are playing tennis. (Họ đang chơi quần vợt.)



, , , , , , , , ,

Cho chúng tôi biết ý kiến của bạn?
Khi một người đàn ông điên dại vì một người đàn bà thì chỉ một mình nàng có thể chữa khỏi cái điên dại ấy của chàng ta mà thôi.
Ngạn ngữ Trung Quốc
Quan Tâm ?
Ngẫu Nhiên

80s toys - Atari. I still have