Telephone Numbers Unit 2 Lớp 7 Trang 19

HocTap321 hướng dẫn soạn bài và giải bài tập tiếng anh lớp 7 unit 2 personal information telephone numbers trang 19 SGK. Practice with a partner. Say the telephone numbers for these people. (Thực hành với một bạn cùng học. Nói số điện thoại cho những người này.)

UNIT 2: PERSONAL INFORMATION

THÔNG TIN CÁ NHÂN  

A. TELEPHONE NUMBERS (SỐ ĐIỆN THOẠI)

1. Read. (Đọc)

Practice with a partner. Say the telephone numbers for these people. (Thực hành với một bạn cùng học. Nói số điện thoại cho những người này.)

a. Dao Van An: 7 345 610

seven - three - four - five - six - one - oh.

b. Pham Viet Anh: 8 269 561

eight - two - six - nine - five - six - one.

c. Pham Thanh Ba: 5 267 117



, , , , , , , , ,

Cho chúng tôi biết ý kiến của bạn?
Sống không có giới hạn có nghĩa là biết được rằng bạn luôn có thứ gì đó để cho, luôn có thể làm điều gì đó để giảm nhẹ gánh nặng của người khác.
Nick Vujicic
Quan Tâm ?
Ngẫu Nhiên

pacman, rainbows, and roller s