UNIT 4: AT SCHOOL
Ở TRƯỜNG
A. SCHEDULES (THỜI KHÓA BIỂU)
Schedules 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)
- Bây giờ 7 giờ. Bây giờ 4 giờ 15 Bây giờ 5 giờ 25.
Bây giờ 15 ph sau 4 giờ Bây giờ 25 ph sau 5 giờ.
- Bây giờ 8 giờ 30 Bây giờ 9 giờ 40 Bây giờ 1 giờ 45
Bây giờ 30 phút sau 8 giờ Bây giờ 10 giờ kém 20 Bây giờ 2 giờ kém 15
Now practice saying the time with a partner. (Bây giờ thực hành nói giờ với một bạn cùng học.)
Ngày mai là ngày người lười biếng làm việc và kẻ ngu ngốc thay đổi.
Tomorrow is the day when idlers work, and fools reform.
Edward Young