Ring ring

A. How do you feel? (Phần 1-8 trang 104-107 SGK Tiếng Anh 6)




Unit 10: Staying Healthy


A. How do you feel? (Phần 1-8 trang 104-107 SGK Tiếng Anh 6)


1. Listen and repeat.


(Lắng nghe và lặp lại.)


How do you feel? (Bạn cảm thấy thế nào?)


A. How do you feel? (Phần 1-8 trang 104-107 SGK Tiếng Anh 6)

a) I'm hungry. (Tôi đói.)


b) I'm thirsty. (Tôi khát.)


c) We're full. (Chúng tôi no.)


d) I'm hot. (Tôi nóng.)


e) I'm cold. (Tôi lạnh.)


f) I'm tired. (Tôi mệt.)



, ,

Cho chúng tôi biết ý kiến của bạn?
Trọng thầy mới được làm thầy.
Ngạn ngữ Trung Quốc
Quan Tâm ?
Ngẫu Nhiên