UNIT 14: RECREATION
SPEAKING (NÓI)
Task 1. Ghi (A) vào nhóm từ tỏ ỷ tán thành, (D) vào nhóm từ tỏ ỷ phản đổi.
ĐÁP ÁN
1. A 2. D 3. A 4. A 5. D 6. A 7. A
Task 2. Theo cặp, luyện tập đoạn hội thoại mẫu, lần lượt đổi vai luyện đọc đoạn hội thoại.
Bài dịch
A: Let’s go camping.
B: Yes. let's do that. Then we can rest and enjoy ourselves in the quiet countryside.
Bạn là người ta cảm thấy thoải mái khi ở cùng, ta sẵn lòng trung thành, đem lại cho ta lời chúc phúc và ta cảm thấy biết ơn vì có họ trong đời.
A friend is one with whom you are comfortable, to whom you are loyal, through whom you are blessed, and for whom you are grateful.
William Arthur Ward