UNIT 7: THE MASS MEDIA
LANGUAGE FOCUS (TRỌNG TÂM NGÔN NGỮ)
• Pronunciation
• Grammar and Vocabulary
Exercise 1. Hoàn chỉnh lá thư sau, dùng thì hiện tại hoàn thành cho các động từ trong khung.
1. have been 3. have met
2. has lived 4. have done
5. have had 6. have taken
7. have watched
Exercise 2. Hoàn thành các câu sau, dùng for, since hay ago.
Hãy đếm khu vườn bằng những đóa hoa, đừng bởi những chiếc lá đã rơi. Hãy đếm cuộc đời bằng những nụ cười, đừng bởi lệ lăn trên má.
Count the garden by the flowers, never by the leaves that fall. Count your life with smiles and not the tears that roll.
Khuyết danh