Lãnh đạo, chỉ huy, dẫn dắt
| Động từ nguyên thể | Lead |
| Quá khứ | Led |
| Quá khứ phân từ | Led |
| Ngôi thứ ba số ít | Leads |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Leading |
Các động từ với qui tắc giống như: Lead-Led-Led (EAD ED ED)
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Mislead | Misled | Misled |