Lừa dối
Làm cho lạc đường, lạc lối
| Động từ nguyên thể | Mislead |
| Quá khứ | Misled |
| Quá khứ phân từ | Misled |
| Ngôi thứ ba số ít | Misleads |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Misleading |
Các động từ với qui tắc giống như: Lead-Led-Led (EAD ED ED)
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Lead | Led | Led |