Động từ bất qui tắc Bear trong tiếng Anh

Xem theo bảng chữ cái : A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z |

Động từ bất qui tắc Bear trong tiếng Anh

Ý nghĩa của động từ bất qui tắc Bear

  • Mang, cầm, vác

  • Chịu đựng

  • Sinh, sinh sản, sinh lợi

Cách chia động từ bất qui tắc Bear

Động từ nguyên thể Bear
Quá khứ Bore
Quá khứ phân từ Born/Borne
Ngôi thứ ba số ít Bears
Hiện tại phân từ/Danh động từ Bearing

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Các động từ với qui tắc giống như: Wear-Wore-Worn (EAR ORE ORN)

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Shear Shore/Sheared Shorn/Sheared
Swear Swore Sworn
Tear Tore Torn
Wear Wore Worn
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z |
Cho chúng tôi biết ý kiến của bạn?
Ngẫu Nhiên

Teya Salat