Đục thủng, làm thủng (thùng, tàu)
Làm bẹp (hộp, mũ)
Ghép ván để làm (thùng rượu)
Ép (kim loại) cho chắc
Bỏ ra 15s làm khảo sát để chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn nhé.
Click vào đây để đóng góp ý kiến và yêu cầu của bạn nhé.
Cập nhật Bảng động từ bất qui tắc trong tiếng anh