Động từ bất qui tắc Stave trong tiếng Anh

Xem theo bảng chữ cái : A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z |

Động từ bất qui tắc Stave trong tiếng Anh

Ý nghĩa của động từ bất qui tắc Stave

  • Đục thủng, làm thủng (thùng, tàu)

  • Làm bẹp (hộp, mũ)

  • Ghép ván để làm (thùng rượu)

  • Ép (kim loại) cho chắc

Cách chia động từ bất qui tắc Stave

Động từ nguyên thể Stave
Quá khứ Staved/Stove
Quá khứ phân từ Staved/Stove
Ngôi thứ ba số ít Staves
Hiện tại phân từ/Danh động từ Staving
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z |
Cho chúng tôi biết ý kiến của bạn?
Ngẫu Nhiên

Old school Easter eggs.