a cheque FOR (a sum of money - một số tiền):
- They sent me a cheque for £75.
Họ đã gửi tôi một tờ séc 75 bảng Anh.
a demand FOR / a need FOR...:
- The firm closed down because there wasn’t enough demand for its product.
Hãng đó đã đóng cửa vì không có đủ nhu cầu tiêu thụ sản phẩm của họ.
- There’s no excuse for behaviour like that. There’s no need for it.
Không xin lỗi đối với những hành vi như vậy. Không cần thiết phải xin lỗi.
a reason FOR...:
- The train was late but nobody knew the reason for the delay.
(không nói 'reason of')
Chuyến tàu bị trễ nhưng không ai biết lý do sự chậm trễ đó.
Tình yêu đến với những ai vẫn hy vọng dù đã từng thất vọng, vẫn tin tưởng dù từng bị phản bội, vẫn yêu thương dù từng bị tổn thương.
Love comes to those who still hope even though they’ve been disappointed, to those who still believe even though they’ve been betrayed, to those who still love even though they’ve been hurt before.
Khuyết danh