believe IN...:
- Do you believe in God? (= do you believe that God exist?)
Bạn có tin vào Thượng đế không? (= Bạn có tin rằng Thượng đế tồn tại không?)
- I believe in saying what I think?
(= I believe it is right to say what I think)
Tôi tin tưởng khi nói những gì mình nghĩ.
(= tôi tin rằng là đúng đắn khi nói những điều mình nghĩ)
Nhưng "believe something" = tin rằng điều đó là đúng; "believe somebody" = tin rằng điều họ nói là đúng.
specialise IN...:
- Helen is a lawyer. She specialises in company law.
Helen là luật sư. Cô ấy chuyên về luật công ty.
succeed IN...:
- I hope you succeed in finding the job you want.
Tôi hy vọng bạn tìm được công việc mong muốn.
Sau tất cả những năm tháng đó, tôi vẫn ở trong quá trình tự khám phá bản thân. Khám phá cuộc sống và phạm lỗi lầm vẫn tốt hơn chọn phương án an toàn. Sai lầm là một phần phí mà con người trả cho một cuộc đời trọn vẹn.
After all these years, I am still involved in the process of self
discovery. It's better to explore life and make mistakes than to play it safe. Mistakes are part of the dues one pays for a full life.
Sophia Loren