a cheque FOR (a sum of money - một số tiền):
- They sent me a cheque for £75.
Họ đã gửi tôi một tờ séc 75 bảng Anh.
a demand FOR / a need FOR...:
- The firm closed down because there wasn’t enough demand for its product.
Hãng đó đã đóng cửa vì không có đủ nhu cầu tiêu thụ sản phẩm của họ.
- There’s no excuse for behaviour like that. There’s no need for it.
Không xin lỗi đối với những hành vi như vậy. Không cần thiết phải xin lỗi.
a reason FOR...:
- The train was late but nobody knew the reason for the delay.
(không nói 'reason of')
Chuyến tàu bị trễ nhưng không ai biết lý do sự chậm trễ đó.
Không gì nguy hiểm hơn bạn bè ngu dốt; tôi thà có kẻ thù khôn.
Nothing is as dangerous as an ignorant friend; a wise enemy is to be preferred.
La Fontaine