Trạng từ chỉ tần suất (Adverb of Frequency) được sử dụng để diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động. Loại trạng từ này thường được dùng để trả lời câu hỏi HOW OFTEN … ?
Trong chương này, mình sẽ chia trạng từ chỉ tần suất thành hai nhóm:
(a). always, continually, frequently, occasionally, often, once, twice, periodically, repeatedly, sometimes, usually ...
(b). ever, hardly ever, never, rarely, scarcely ever, seldom
Tôi thích những điều ngớ ngẩn, nó đánh thức tế bào não. Sự tưởng tượng là thành phần cần thiết trong cuộc sống, đó là cách nhìn đời qua chiều ngược lại của kính thiên văn. Đó là điều mà tôi làm, và nó cho phép bạn cười vào thực tế của cuộc đời.
I like nonsense, it wakes up the brain cells. Fantasy is a necessary ingredient in living, it's a way of looking at life through the wrong end of a telescope. Which is what I do, and that enables you to laugh at life's realities.
Dr Seuss