XtGem Forum catalog

Tính từ + giới từ trong tiếng Anh (II)

A. Tính từ + of (1) trong tiếng Anh



  • afraid / frightened / terrified OF...:


     
    - "Are you afraid of dogs?" "Yes, I’m terrified of them."
    "Bạn có sợ chó không?" "Có tôi sợ chúng lắm."


  • fond / proud / ashamed / jealous / envious OF...:


     
    - Why are you always jealous of other people?
    Sao anh luôn ghen tị với những người khác vậy?


  • suspicious / critical / tolerant OF...:


     
    - He didn’t trust me. He’s suspicious of my intention.
    Anh ta không tin tôi. Anh ta nghi ngờ ý định của tôi.

  • 2016-11-23 01:04
   
Để Lại Nhận Xét
   
Tôi không đòi hỏi vương miệng chỉ trừ thứ dành cho tất cả mọi người. Tôi không cố gắng chinh phục thế giới nào chỉ trừ thế giới bên trong nội tâm.
I ask not for any crown but that which all may win; Nor try to conquer any world except the one within.
Louisa May Alcott

Tính từ + giới từ trong tiếng Anh (II),

Ngẫu Nhiên