Duck hunt

Tính từ + giới từ trong tiếng Anh (II)

A. Tính từ + of (1) trong tiếng Anh



  • afraid / frightened / terrified OF...:


     
    - "Are you afraid of dogs?" "Yes, I’m terrified of them."
    "Bạn có sợ chó không?" "Có tôi sợ chúng lắm."


  • fond / proud / ashamed / jealous / envious OF...:


     
    - Why are you always jealous of other people?
    Sao anh luôn ghen tị với những người khác vậy?


  • suspicious / critical / tolerant OF...:


     
    - He didn’t trust me. He’s suspicious of my intention.
    Anh ta không tin tôi. Anh ta nghi ngờ ý định của tôi.

  • 2016-11-23 01:04
   
Để Lại Nhận Xét
   
Sự đảm bảo hòa bình bền vững nhất là chuẩn bị trong thời bình khả năng tự vệ trước chiến tranh.
The firmest security of peace is the preparation during peace of the defenses of war.
John Quincy Adams

Tính từ + giới từ trong tiếng Anh (II),

Ngẫu Nhiên