XtGem Forum catalog

Tính từ + giới từ trong tiếng Anh (II)

A. Tính từ + of (1) trong tiếng Anh



  • afraid / frightened / terrified OF...:


     
    - "Are you afraid of dogs?" "Yes, I’m terrified of them."
    "Bạn có sợ chó không?" "Có tôi sợ chúng lắm."


  • fond / proud / ashamed / jealous / envious OF...:


     
    - Why are you always jealous of other people?
    Sao anh luôn ghen tị với những người khác vậy?


  • suspicious / critical / tolerant OF...:


     
    - He didn’t trust me. He’s suspicious of my intention.
    Anh ta không tin tôi. Anh ta nghi ngờ ý định của tôi.

  • 2016-11-23 01:04
   
Để Lại Nhận Xét
   
Thay vì tình yêu, thay vì tiền bạc, thay vì danh vọng, hãy cho tôi sự thật.
Rather than love, than money, than fame, give me truth.
Henry David Thoreau

Tính từ + giới từ trong tiếng Anh (II),

Ngẫu Nhiên