Lamborghini Huracán LP 610-4 t

Động từ + giới từ trong tiếng Anh (V)

A. Động từ + IN trong tiếng Anh



  • believe IN...:


     
    - Do you believe in God? (= do you believe that God exist?)
    Bạn có tin vào Thượng đế không? (= Bạn có tin rằng Thượng đế tồn tại không?)

    - I believe in saying what I think?
    (= I believe it is right to say what I think)
    Tôi tin tưởng khi nói những gì mình nghĩ.
    (= tôi tin rằng là đúng đắn khi nói những điều mình nghĩ)

    Nhưng "believe something" = tin rằng điều đó là đúng; "believe somebody" = tin rằng điều họ nói là đúng.



  • specialise IN...:


     
    - Helen is a lawyer. She specialises in company law.
    Helen là luật sư. Cô ấy chuyên về luật công ty.


  • succeed IN...:


     
    - I hope you succeed in finding the job you want.
    Tôi hy vọng bạn tìm được công việc mong muốn.

  • 2016-11-23 01:05
   
Để Lại Nhận Xét
   
Ngày hôm nay có thể trở thành một ngày đầy sinh lực với bạn
và với người khác
nếu bạn bỏ thời gian để trao cho ai đó nụ cười... để thốt lên một lời tử tế... để chìa tay ra cho người đang cần giúp đỡ... để viết một lời cảm ơn... để cho đi một lời khuyến khích với người đang cố gắng vượt qua rắc rối... để chia sẻ một phần tài sản vật chất với những người xung quanh.
Today can be a healthy unusual day for you
and for others
if you take time to give someone a smile... to express a word of kindness... to lend a helping hand to someone in need... to write a note of gratitude... to give a word of encouragement to someone who is temporarily overcome with problems... to share a portion of your material possessions with others
William Arthur Ward

Động từ + giới từ trong tiếng Anh (V),

Ngẫu Nhiên