believe IN...:
- Do you believe in God? (= do you believe that God exist?)
Bạn có tin vào Thượng đế không? (= Bạn có tin rằng Thượng đế tồn tại không?)
- I believe in saying what I think?
(= I believe it is right to say what I think)
Tôi tin tưởng khi nói những gì mình nghĩ.
(= tôi tin rằng là đúng đắn khi nói những điều mình nghĩ)
Nhưng "believe something" = tin rằng điều đó là đúng; "believe somebody" = tin rằng điều họ nói là đúng.
specialise IN...:
- Helen is a lawyer. She specialises in company law.
Helen là luật sư. Cô ấy chuyên về luật công ty.
succeed IN...:
- I hope you succeed in finding the job you want.
Tôi hy vọng bạn tìm được công việc mong muốn.
Trước khi số đông con người tràn đầy tinh thần trách nhiệm đối với lợi ích của người khác, công bằng xã hội sẽ chẳng bao giờ đạt được.
Until the great mass of the people shall be filled with the sense of responsibility for each other's welfare, social justice can never be attained.
Helen Keller