talk/read/know ABOUT..., tell somebody ABOUT...:
- We talked about a lot of things at the meeting.
Chúng tôi đã nói tới nhiều vấn đề trong cuộc họp.
have a disscussion ABOUT... something nhưng discuss something (không có giới từ):
- We had a discussion about what we should do.
Chúng tôi đã có cuộc thảo luận về những gì chúng tôi nên làm.
- We discussed a lot of things at the meeting. (không nói ‘discussed about’)
Chúng tôi thảo luận rất nhiều thứ tại hội nghị.
do something ABOUT something (= làm một điều gì đó để cải thiện một tình thế xấu):
- If you’re worried about the problem, you should do something about it.
Nếu bạn lo lắng về vấn đề này, bạn nên làm cái gì đó (cho nó).
Thật đau đớn khi yêu ai đó và không nhận lại được tình yêu. Nhưng còn đau đớn hơn là yêu mà không bao giờ đủ can đảm để thổ lộ tình cảm của mình với đối phương.
It hurts to love someone and not be loved in return. But what is more painful is to love someone and never find the courage to let that person know how you feel.
Khuyết danh