look / have a look / stare / glance ... AT...
- Why are you looking at me like that?
Tại sao bạn lại nhìn tôi như thế?
laugh / smile AT...:
- I look stupid with this haircut. Everybody will laugh at me.
Trông tôi có vẻ ngố với kiểu cắt tóc này. Mọi người sẽ cười tôi mất thôi.
aim / point (something) AT..., shoot / fire (a gun) AT... (= in the direction of)
- Don’t point that knife at me. It’s dangerous.
Đừng chĩa con dao đó vào tôi. Điều đó nguy hiểm lắm.
- We saw some people with guns shooting at birds.
Chúng tôi đã nhìn thấy mấy người có súng đang bắn chim.
Tội lỗi chỉ nằm trong việc làm tổn thương người khác một cách không cần thiết. Tất cả những "tội lỗi" khác đều chỉ do con người tưởng tượng hão ra.
Sin lies only in hurting others unnecessarily. All other "sins" are invented nonsense.
Robert A Heinlein