Động từ + giới từ trong tiếng Anh (I)

A. Động từ + at trong tiếng Anh



  • look / have a look / stare / glance ... AT...


     
    - Why are you looking at me like that?
    Tại sao bạn lại nhìn tôi như thế?


  • laugh / smile AT...:


     
    - I look stupid with this haircut. Everybody will laugh at me.
    Trông tôi có vẻ ngố với kiểu cắt tóc này. Mọi người sẽ cười tôi mất thôi.


  • aim / point (something) AT..., shoot / fire (a gun) AT... (= in the direction of)


     
    - Don’t point that knife at me. It’s dangerous.
    Đừng chĩa con dao đó vào tôi. Điều đó nguy hiểm lắm.

    - We saw some people with guns shooting at birds.
    Chúng tôi đã nhìn thấy mấy người có súng đang bắn chim.

  • 2016-11-23 01:04
   
Để Lại Nhận Xét
   
Nếu anh tin rằng buồn tủi hay lo lắng đủ nhiều sẽ có thể thay đổi quá khứ hay tương lai, anh đang sống trên một hành tinh khác với một hệ thống hiện thực khác.
If you believe that feeling bad or worrying long enough will change a past or future event, then you are residing on another planet with a different reality system.
William James

Động từ + giới từ trong tiếng Anh (I),

Ngẫu Nhiên

Duck hunt