look / have a look / stare / glance ... AT...
- Why are you looking at me like that?
Tại sao bạn lại nhìn tôi như thế?
laugh / smile AT...:
- I look stupid with this haircut. Everybody will laugh at me.
Trông tôi có vẻ ngố với kiểu cắt tóc này. Mọi người sẽ cười tôi mất thôi.
aim / point (something) AT..., shoot / fire (a gun) AT... (= in the direction of)
- Don’t point that knife at me. It’s dangerous.
Đừng chĩa con dao đó vào tôi. Điều đó nguy hiểm lắm.
- We saw some people with guns shooting at birds.
Chúng tôi đã nhìn thấy mấy người có súng đang bắn chim.
Vinh quang chạy khỏi những người chạy đến với nó, bằng thủ đoạn thấp hèn.
Ngạn ngữ Nga