80s toys - Atari. I still have

Động từ + giới từ trong tiếng Anh (I)

A. Động từ + at trong tiếng Anh



  • look / have a look / stare / glance ... AT...


     
    - Why are you looking at me like that?
    Tại sao bạn lại nhìn tôi như thế?


  • laugh / smile AT...:


     
    - I look stupid with this haircut. Everybody will laugh at me.
    Trông tôi có vẻ ngố với kiểu cắt tóc này. Mọi người sẽ cười tôi mất thôi.


  • aim / point (something) AT..., shoot / fire (a gun) AT... (= in the direction of)


     
    - Don’t point that knife at me. It’s dangerous.
    Đừng chĩa con dao đó vào tôi. Điều đó nguy hiểm lắm.

    - We saw some people with guns shooting at birds.
    Chúng tôi đã nhìn thấy mấy người có súng đang bắn chim.

  • 2016-11-23 01:04
   
Để Lại Nhận Xét
   
Làm điều nhân đức thì không giàu. Làm giàu thì không có nhân đức.
Ngạn ngữ Anh

Động từ + giới từ trong tiếng Anh (I),

Ngẫu Nhiên