look / have a look / stare / glance ... AT...
- Why are you looking at me like that?
Tại sao bạn lại nhìn tôi như thế?
laugh / smile AT...:
- I look stupid with this haircut. Everybody will laugh at me.
Trông tôi có vẻ ngố với kiểu cắt tóc này. Mọi người sẽ cười tôi mất thôi.
aim / point (something) AT..., shoot / fire (a gun) AT... (= in the direction of)
- Don’t point that knife at me. It’s dangerous.
Đừng chĩa con dao đó vào tôi. Điều đó nguy hiểm lắm.
- We saw some people with guns shooting at birds.
Chúng tôi đã nhìn thấy mấy người có súng đang bắn chim.
Bất cứ khi nào bạn xung đột với ai đó, có một yếu tố có thể tạo ra sự khác biệt giữa hủy hoại mối quan hệ và làm nó trở nên sâu sắc hơn. Yếu tố đó là thái độ.
Whenever you're in conflict with someone, there is one factor that can make the difference between damaging your relationship and deepening it. That factor is attitude.
William James