afraid / frightened / terrified OF...:
- "Are you afraid of dogs?" "Yes, I’m terrified of them."
"Bạn có sợ chó không?" "Có tôi sợ chúng lắm."
fond / proud / ashamed / jealous / envious OF...:
- Why are you always jealous of other people?
Sao anh luôn ghen tị với những người khác vậy?
suspicious / critical / tolerant OF...:
- He didn’t trust me. He’s suspicious of my intention.
Anh ta không tin tôi. Anh ta nghi ngờ ý định của tôi.
Ai mà vâng liều, hứa liều, tất nhiên ít khi giữ được đúng.
Lão Tử