Khi các từ dozen, hundred, thousand, million, billion, ... được dùng để diễn đạt ý:
Một số xác định, thì mẫu câu là:
Một số/several + dozen, hundred, thousand, ... + Danh từ số nhiều
- Economists were alarmed by the deficit, which was several
billion worse than they had expected.
Một số không xác định, thì mẫu câu là:
dozens, hudreds, thousands, ... + Danh từ số nhiều
- I’ve told you hundred of times.
Để sống, chúng ta phải tranh đấu không ngừng, chúng ta phải có lòng can đảm để hạnh phúc.
To live we must conquer incessantly, we must have the courage to be happy.
Henri Frederic Amiel