UNIT 1: FRIENDSHIP (TÌNH BẠN)
LANGUAGE FOCUS
Grammar and Vocabulary
Exercise 1. Sắp xếp lại câu cho đủng trật tự, sử dụng đủng hình thức động từ nguyên thể có to (infinitive with to).
ĐÁP ÁN
1. Who wants something to eat?
2. I have some letters to write.
3. I am / was delighted to hear the news.
4. My mother has some shopping to do.
Hãy có trách nhiệm với cuộc đời mình. Hãy biết rằng chính bạn là người sẽ đưa bạn tới nơi bạn muốn đến chứ không phải ai khác.
Accept responsibility for your life. Know that it is you who will get you where you want to go, no one else.
Les Brown