Old school Easter eggs.

o

Đại từ tân ngữ (me, us, you, ...)

Đại từ tân ngữ Đại từ tân ngữ là gì? Đại từ tân ngữ cũng là Đại từ nhân xưng nhưng chúng không được làm chủ ngữ mà chỉ được làm tân ngữ hay bổ ngữ.

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) Cách thành lập am/is/are + V-ing Cách sử dụng Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng để diễn tả: Một hành

C. Road signs (Phần 1-6 trang 89-91 SGK Tiếng Anh 6)

Unit 8: Out and About C. Road signs (Phần 1-6 trang 89-91 SGK Tiếng Anh 6) 1. Listen and read. (Lắng nghe và đọc.) can và cannot/can't

A. What are you doing? (Phần 1-7 trang 82-85 SGK Tiếng Anh 6)

Unit 8: Out and About A. What are you doing? (Phần 1-7 trang 82-85 SGK Tiếng Anh 6) 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và đọc.)

Hỏi màu sắc; Câu hỏi chọn lựa và Thứ tự tính từ

Hỏi màu sắc Để hỏi về màu sắc, các em sử dụng mẫu câu: What colour + be + danh từ? Trong câu trả lời, các em sử dụng tính từ chỉ màu sắc theo mẫu c

Hỏi nghề ngiệp và Hỏi hình dáng bên ngoài

Hỏi nghề nghiệp Để hỏi về nghề nghiệp của ai đó, các em có thể sử dụng một trong 3 mẫu câu sau: What + does/do + S + DO? What + be + S? What + be +

A. Parts of the body (Phần 1-7 trang 96-99 SGK Tiếng Anh 6)

Unit 9: The body A. Parts of the body (Phần 1-7 trang 96-99 SGK Tiếng Anh 6)

Would like và Lời mời

Would like Cấu trúc: would like + danh từ/ to V + ... được sử dụng để nói những gì ta muốn một cách lịch sự. Dạng rút gọn: would like = 'd like. -

C. My favorite food (Phần 1-5 trang 112-113 SGK Tiếng Anh 6)

Unit 10: Staying Healthy C. My favorite food (Phần 1-5 trang 112-113 SGK Tiếng Anh 6) 1. Listen and repeat. Then practice with a partner. (Lắng ngh

B. Food and drink (Phần 1-6 trang 108-111 SGK Tiếng Anh 6)

Unit 10: Staying Healthy B. Food and drink (Phần 1-6 trang 108-111 SGK Tiếng Anh 6) 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.)

Tìm thấy 2501 kết quả với từ khóa o!

Ngẫu Nhiên