Từ chỉ số lượng: a lot of, lots of, few ...
A. At the store (Phần 1-5 trang 114-118 SGK Tiếng Anh 6)
Grammar Practice (trang 174-175 SGK Tiếng Anh 6)
Thì tương lai gần (Be going to) và How long ...?
Bài tập Trắc nghiệm Unit 13 (Test 1)
B. Food and drink (Phần 1-6 trang 108-111 SGK Tiếng Anh 6)
1. Listen and repeat.
(Lắng nghe và lặp lại.)
Bỏ ra 15s làm khảo sát để chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn nhé.
Con người đã trở thành công cụ cho công cụ của chính mình.Men have become the tools of their tools. Henry David Thoreau
Click vào đây để đóng góp ý kiến và yêu cầu của bạn nhé.
Cập nhật Bảng động từ bất qui tắc trong tiếng anh