UNIT 9 : NATURAL DISASTERS
SPEAKING (NÓI)
a. Check (*) what preparations you think should be done for a typhoon
(Đánh dấu s vào những sự chuẩn bị mà em nghĩ nên làm cho 1 cơn bão nhiệt đới)
* Buying some canned food (Mua 1 sô thức ăn đóng hộp)
□ Panting the house (sơn nhà cửa)
□ Buying a dog (mua một con chó)
* Buying candles (mua đèn cầy)
* Buying matches (mua diêm)
Không phải tất cả những người cười với ta đều là bạn cũng không phải tất cả những người làm ta bực mình đều là kẻ thù của ta.
Ngạn ngữ Mông Cổ