B. Activities in seasons (Phần 1-3 trang 138-139 SGK Tiếng Anh 6)

a) We often play volleyball in the spring. (Chúng tôi thường chơi bóng chuyền vào mùa xuân.)
b) They sometimes go sailing in the fall. (Đôi khi họ đi bơi thuyền vào mùa thu.)
c) I often go swimming in the summer. (Tôi thường hay đi bơi vào mùa hè.)
d) She usually plays badminton in the fall. (Cô ấy thường chơi cầu lông vào mùa thu.)
e) We always play basketball in the winter. (Chúng tôi luôn luôn chơi bóng rổ vào mùa đông.)
f) He never goes fishing in the winter. (Cậu ta không bao giờ đi câu cá vào mùa đông.)
2. Write lists of things you do in the different seasons.
(Viết danh sách những thứ bạn làm vào các mùa khác nhau.)
a) spring: go walking, have a picnic, go to the zoo, ...
Em yêu anh cho đến tận cùng những chiều sâu, chiều rộng và chiều cao mà linh hồn em có thể vươn tới.
I love thee to the depth and breadth and height my soul can reach.
Elizabeth Barrett Browning