A. What are they doing? (Phần 1-6 trang 124-126 SGK Tiếng Anh 6)
1. Listen and read.
(Nghe và đọc.)

a) He's swimming. (Anh ấy đang bơi.)
b) They are playing badminton. (Họ đang chơi cầu lông.)
c) They are playing soccer. (Họ đang chơi bóng đá.)
d) She is skipping. (Chị ấy đang nhảy dây.)
e) They are plaving volleyball. (Họ đang chơi bóng chuyền.)
f) She is doing aerobics. (Chị ấy đang tập thể dục nhịp điệu.)
g) They are playing tennis. (Họ đang chơi quần vợt.)
Biết mà học không bằng thích mà học, thích mà học không bằng vui say mà học.
Tri chi giả bất như hiếu chi giả, hiếu chi giả bất như lạc chi giả.
Khổng Tử