Ring ring

Unit 2: Making arrangements. Hướng dẫn ôn tập ngữ pháp SGK Tiếng anh lớp 8 cơ bản.




GRAMMAR. Unit 2: Making arrangements. Hướng dẫn ôn tập ngữ pháp SGK Tiếng anh lớp 8 cơ bản.


A.Thì tương lai dự định – Be going to + infinitive









“be going to-infinitive”: được dùng để chỉ dự định tương lai.


Vỉ dụ :


1. We’re going to spend our holiday in Nha Trang this year.


Năm nay chủng tôi định đi nghỉ ở Nha Trang.


2. Man’ is going to buy a new dress.


Mary định mua một cái áo đầm mới.


3. Lan’s going to hold a party tomorrow night.


Tối mai Lan sẽ mở tiệc.



, , , , , , , , ,

Cho chúng tôi biết ý kiến của bạn?
Bạn bè là những người biết rõ về bạn mà vẫn yêu bạn.
The friend is the man who knows all about you, and still likes you.
Elbert Hubbard
Quan Tâm ?
Ngẫu Nhiên