UNIT 7: THE MASS MEDIA
LANGUAGE FOCUS (TRỌNG TÂM NGÔN NGỮ)
• Pronunciation
• Grammar and Vocabulary
Exercise 1. Hoàn chỉnh lá thư sau, dùng thì hiện tại hoàn thành cho các động từ trong khung.
1. have been 3. have met
2. has lived 4. have done
5. have had 6. have taken
7. have watched
Exercise 2. Hoàn thành các câu sau, dùng for, since hay ago.
Tình bạn, cũng như tình yêu, bị sự thiếu vắng kéo dài phá hủy, dù nó có thể trở nên mạnh mẽ hơn nhờ những xa cách ngắn tạm thời.
Friendship, like love, is destroyed by long absence, though it may be increased by short intermissions.
Samuel Johnson